Giỏ hàng
TÌM HIỂU THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP

TÌM HIỂU THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA SÀN GỖ CÔNG NGHIỆP

Khi chọn mua các sản phẩm sàn gỗ công nghiệp chúng ta phải chú ý và hiểu về các Thông số kỹ thuật của nó là một điều rất quan trọng, nó biểu hiện được chất lượng của sản phẩm cao hay thấp, dòng sản phẩm có được những tính năng như thế nào, phù hợp với các không gian và điều kiện sử dụng như thế nào để chúng ta có được sự chọn lựa cho phù hợp nhất.


Thông thường, thông số kỹ thuật của sàn gỗ công nghiệp là rất nhiều. Người sử dụng chỉ nên tập trung vào các thông số biểu thị cho sự lựa chọn và chất lượng của loại sàn gỗ mà mình sử dụng mà thôi. Thông thường thì chúng ta sẽ quan tâm đến các thông số như sau:

Quy cách của sàn gỗ

Quy cách sàn gỗ chính là kích thước, chiều dài, ngang và đặc biệt  là độ dày của sàn gỗ. Chọn quy cách phù hợp để có thể tiết kiệm được chi phí lắp đặt, chẳng hạn như với diện tích nhỏ thì chúng ta chỉ cần chọn các loại sàn có quy cách nhỏ là được.

Tiêu chuẩn AC

Quy chuẩn AC là quy chuẩn về độ chống mài mòn của các loại sàn gỗ công nghiệp. Đây là tiêu chuẩn về độ cứng trên bề mặt sàn gỗ, số phía sau chữ AC càng lớn thì bề mặt sàn càng bền chắc và có độ chống xước, chống ăn mòn rất cao. Đó là lý do mà chúng ta thấy các loại sàn cao cấp thường có chỉ số AC rất cao đến 4 hay 5… Sau đây là các mức độ quy chuẩn chống mài mòn:

  1. AC1/KL21: Đây là quy chuẩn có độ chống trầy xước cực thấp chỉ tìm thấy ở các dòng sàn gỗ đời đầu. Quy chuẩn này hiện đã quá thấp và không còn giá trị sử dụng nên hầu như các nhà sản xuất không ai chọn quy chuẩn này để làm theo cho mọi kích thước tấm gỗ lát sàn hiện nay.
  2. AC2/KL22: Độ chống xước tương đối thấp. Các loại này chỉ thích hợp cho trang trí tường hoặc trần nhà mà thôi.
  3. AC3/KL23: Độ chống xước khá, có thể sử dụng lót sàn cho gia đình ở các không gian ít chịu lực và bị tác động hay sử dụng để trang trí, ốp trần, tường nhà.
  4. AC3/KL31: Một tiêu chí đi lên từ AC3 Có độ chống xước cao hơn và phù hợp với việc chọn lót ở những nơi thường xuyên đi lại, có cường độ sử dụng nhiều chẳng hạn nhu vực để chúng ta đi lại, phòng khách, văn phòng công ty…
  5. AC4 /KL32: Độ chống xước cực kỳ cao, phù hợp cho những khu vực có đông người qua lại hàng ngày như cửa hàng, quán xá và ở độ chống xước cao này, chỉ có một số ít loại sàn gỗ cao cấp đến từ các thương hiệu cơ bản chất lượng mới có thể đáp ứng được mà thôi.
  6. AC5/KL33: Đây là tiêu chí về chống trầy xước cao nhất cho các loại sàn gỗ. Sản phẩm này có giá khá cao và phù hớp nhất cho các công trình công cộng mà hàng ngày có cường độ sử dụng cực kỳ nhiều như các loại sàn lót cho các công trình triển lãm, siêu thị. Và kích thước sàn gỗ công nghiệp loại này thường là các loại bảng to và phù hợp với các khu vực rộng lớn.

Tiêu chuẩn IC

Là thông số biểu trưng cho khả năng chống va đập, biến dạng khi có một vật nặng, cứng rơi xuống bề mặt sàn. Thông thường thông số này tỉ lệ thuận với kích thước gỗ lát sàn vì khi bề mặt sàn từng miếng lót càng lớn thì khả năng chống va đập phải càng cao. Chỉ tiêu chống va đập này thường có hai loại đi chung với hai dạng kích thước tiêu chuẩn mà các nhà sản xuất phải tuân theo bao gồm:

  • IC1: Loại này biểu trưng cho khả năng chống va đập dạng thấp có thể để lại vết lõm nhẹ nếu như có va đập mạnh. 
  • IC2: Có khả năng chịu va đập cao mà không hề bị xây xước. Loại này thông thường chỉ thấy ở một số loại sản cao cấp mà thôi. Và nó chỉ phù hợp với các loại sàn to bảng với kích thước gỗ lát sàn sàn lớn và diện tích lót rộng.

Tiêu chuẩn khí thải E0, E1

Tiêu chuẩn khí thải E1 là nổi tiếng trong ngành công nghiệp ván sàn, và đã được sử dụng trong nhiều năm. Nguyên nhân là vì hợp chất Formaldehyde có chứa trong keo kết dính sản phẩm. Đặc trưng của Formaldehyde là có mùi cay xốc và khó ngửi, có khả năng gây ung thư cho con người. Sàn đạt tiêu chuẩn E1 formaldehyde có ít hơn 0,75 formaldehyde cho mỗi triệu (ppm).


Tại Châu Âu, E1 là tiêu chuẩn đặt ra cho các loại gỗ công nghiệp cao cấp nhất, không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm bền vững, mà còn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe con người. Và thường được sử dụng trong sàn gỗ cứng và gỗ thiết kế được coi là thước đo sản xuất thân thiện với môi trường.


Bên cạnh đó các dịch vụ chăm sóc khách hàng, khuyến mãi, bảo hành chúng ta cũng cần quan tâm để đảm bảo lợi ích tốt nhất khi sử dụng sản phẩm.

Trên đây là những thông tin giúp chúng ta hiểu thêm về thông số kỹ thuật của sàn gỗ công nghiệp. Hãy luôn đồng hành và ủng hộ cho HTSG để biết thêm được nhiều thông tin thú vị. Liên hệ với chúng tôi HTSG Flooring để được tư vấn chi tiết về sản phẩm sàn gỗ công nghiệp thông qua số 028 7304 8889. Chúc các bạn có được sự lựa chọn đúng đắn, hợp lý cho ngôi nhà tổ ấm của mình.